cũng thể

cũng thể

Cô ấy thích đọc sách, và tôi cũng thể.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Cũng vậy, cũng như thế: "cũng thể" dùng để chỉ sự tương đồng, đồng nhất với điều vừa được nhắc đến, mang nghĩa "cũng như vậy" hoặc "cũng tương tự".
    • Tuy vậy, sao đi nữa: Trong một số ngữ cảnh, "cũng thể" có thể diễn tả ý " thế nào cũng vậy", nhấn mạnh sự bất chấp hoặc không thay đổi.
dụ sử dụng
  • Nghĩa "cũng vậy":

    • Anh ấy thích đọc sách, tôi cũng thể. (Anh ấy thích đọc sách, tôi cũng thích như vậy.)
    • ấy học giỏi, em trai cũng thể. ( ấy học giỏi, em trai cũng học giỏi tương tự.)
  • Nghĩa "tuy vậy":

    • Trời mưa to, nhưng tôi cũng thể đi làm. (Trời mưa to, nhưng vậy tôi vẫn đi làm.)
    • bận rộn, anh ấy cũng thể đến thăm . ( bận rộn, anh ấy vẫn đến thăm .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cũng thể thôi": cụm từ mang nghĩa "cũng như vậy, không khác biệt", thường dùng trong văn nói để kết luận.

    • Đi hay ở, đối với tôi cũng thể thôi. (Đi hay ở, đối với tôi đều như nhau, không quan trọng.)
  • "cũng thể ": diễn tả sự nhấn mạnh vào kết quả bất chấp điều kiện.

    • Không ai giúp, tôi cũng thể làm xong. (Không ai giúp, tôi vẫn làm xong được.)
Biến thể từ gần giống
  • Cũng vậy (phó từ): đồng nghĩa với "cũng thể", chỉ sự tương tự.

    • Tôi thích cà phê, anh ấy cũng vậy. (Tôi thích cà phê, anh ấy cũng thích.)
  • Cũng thế (phó từ): biến thể chính tả phổ biến của "cũng thể" (do "thể" "thế" thường dùng thay thế nhau trong văn nói).

    • Họ đi chơi, chúng tôi cũng thế. (Họ đi chơi, chúng tôi cũng đi.)
Từ đồng nghĩa
  • Cũng vậy: chỉ sự tương đồng, giống nhau.
  • Tương tự: tính chất giống nhau.
  • sao: diễn tả sự bất chấp hoặc không thay đổi (gần nghĩa với nghĩa thứ hai).
Thành ngữ liên quan
  • Cũng thể như không: diễn tả điều đó không tạo ra sự khác biệt, vô ích.
    • Cố gắng thuyết phục hắn cũng thể như không. (Cố gắng thuyết phục hắn vô ích, không thay đổi được .)